Kaori Dict

全快

ぜんかい

zenkai

N1

Âm Hán-Việt: TOÀN KHOÁI

JLPT N1 · Bài 75

Nghĩa

  1. 1.hồi phục hoàn toàn; bình phục; sức khỏe tốt; hồi phục toàn diện
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.complete recovery of health

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I hope you will be completely cured.

  • I hope you will be completely cured.

  • I still haven't completely recovered.

  • He has got well, so that he can work now.

  • Will he get well soon?

  • I am happy to notify you that I have fully recovered.

  • I'm glad to know that you are on the way to a full recovery.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

全快 (ぜんかい) — hồi phục hoàn toàn; bình phục; sức khỏe tốt; hồi phục toàn diện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict