Kaori Dict

全焼

ぜんしょう

zenshou

thông dụng

Âm Hán-Việt: TOÀN THIÊU

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.total destruction by fire; being burned down

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The house was burned to the ground.

  • The schoolhouse was burnt to ashes.

  • His house was burnt down.

  • The hotel was burned to the ground.

  • Ten houses were burned down.

  • All of the town was destroyed by a fire.

  • Tom's house burned down.

  • Our school burned down.

  • The fire consumed the whole building.

  • Both buildings burned down.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

全焼 (ぜんしょう) — total destruction by fire; being burned down | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict