Kaori Dict

前途

ぜんと

zento

N1

Âm Hán-Việt: TIỀN ĐỒ

JLPT N1 · Bài 75

Nghĩa

  1. 1.tương lai; triển vọng; con đường phía trước; triển vọng
  1. danh từ

    1.future; prospects; outlook

  2. danh từ

    2.journey ahead; distance yet to cover

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Life lies in front of you.

  • He has a bright future.

  • We have many difficulties before us.

  • He is a promising young man.

  • The future looked very gloomy.

  • Our future will be full of difficulties because of lack of funds.

  • It seems that he is a promising youth.

  • A great future is reserved for him.

  • A brilliant future lay before him.

  • His prospects are not so rosy as you suppose.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

前途 (ぜんと) — tương lai; triển vọng; con đường phía trước; triển vọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict