Kaori Dict

午前

ごぜん

gozen

N5

Âm Hán-Việt: NGỌ TIỀN

JLPT N5 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.buổi sáng; sáng
  1. danh từphó từ

    1.morning; a.m.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lúc tôi mới bắt đầu tập thức dậy lúc 6 giờ sáng, ban đầu thì rất khó, nhưng bây giờ thì tôi đã quen rồi.

    Getting up at 6 a.m. was hard at first, but now I'm used to it.

  • The train departs here at 9:00 a.m.

  • It’s 8:00 am.

  • He got up in the morning.

  • I'll be at home in the morning.

  • In Japan, it's now 3:00 a.m.

  • I'll give you a call in the morning.

  • I'll be at home in the morning.

  • She was there in the morning.

  • She got up at seven in the morning.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

午前 (ごぜん) — buổi sáng; sáng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict