Kaori Dict

人前

ひとまえ

hitomae

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHÂN TIỀN

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.presence of other people; (in) public; (in) front of others

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy không thích nói ở chỗ đông người.

    She hates speaking in public.

  • Giờ tôi đã hiểu rằng mẹ tôi chỉ cố tỏ ra lịch sự ở những nơi đông người.

    Now I understand that my mother was only trying to be polite in public.

  • I don't like to sing in public.

  • Don't make a scene in public.

  • Don't kiss in public.

  • She makes up in public.

  • He made fun of me in public.

  • I was made to sing in public.

  • I don't like singing in public.

  • Don't speak ill of him in public.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

人前 (ひとまえ) — presence of other people; (in) public; (in) front of others | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict