Kaori Dict

腕前

うでまえ

udemae

N1

Âm Hán-Việt: OẢN TIỀN

JLPT N1 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.oàn tiền; năng lực; kỹ năng; khả năng
  1. danh từ

    1.ability; skill; facility

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I marveled at the golfer's skill.

  • That's a class act.

  • He boasted about his skills.

  • Her skill in dancing is well known.

  • She's making progress in cooking.

  • He is making good progress in playing the piano.

  • She prides herself on her driving skill.

  • His skill at skiing is the admiration of us.

  • The mother takes pride in her daughter's typing skill.

  • My grandpa is good at shogi. His level is fourth dan, amateur.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

腕前 (うでまえ) — oàn tiền; năng lực; kỹ năng; khả năng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict