長い
ながい
nagai
N5
Cách viết khác: 永い · Cách đọc khác: ながーい・なっがい・なげー
意味Nghĩa
- 1.đài; dài; lâu
- tính từ đuôi い
1.long (distance, length)
- tính từ đuôi い
2.long (time); protracted; prolonged
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 長い道のりだ。
Con đường dài.
- 長い目で見て下さい。
Bạn nên nhìn xa hơn.
I hope you won't expect results immediately.
- ここに、もっと長くいたい。
Tôi muốn ở đây lâu hơn.
I want to stay here longer.
- 夜はまだまだ長いぜ、だろ?
Đêm cũng dài quá ha?
- 私、トムより足が長いんだよ。
Chân tôi dài hơn chân Tom đấy.
I have longer legs than Tom.
- その壁は30ヤードの長さです。
Bức tường đó dài 30 yard.
The wall is thirty yards long.
- 今日は長い一日になりそうだな。
Hôm nay có lẽ sẽ là một ngày dài đây.
It looks like today will be a long day.
- 今日は長い一日になりそうです。
Hôm nay có lẽ sẽ là một ngày dài đây.
Looks like today will be a long day.
- ウサギには長い耳と短い尾がある。
Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
A rabbit has long ears and a short tail.
- 彼は長い距離を歩くのに慣れている。
Anh ấy đã quen đi bộ cự ly dài.
He is used to walking long distances.