長居
ながい
nagai
thông dụng
Âm Hán-Việt: TRƯỞNG CƯ
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.long visit; overstaying
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ごめんね、長居しちゃって。そろそろ帰るね。
Tớ xin lỗi vì đã nán lại quá lâu. Tớ sẽ về ngay đây.
Sorry, I have overstayed. I'll be going now.
- 今日は長居できないんだ。
I can't stay long today.
- 長居はしないよ。
I won't stay here for long.
- 長居はできないよ。
I can't stay long.
- 長居できないんだよ。
He can't stay long.
- 長居し過ぎてしまった。
I've been here too long.
- ごめん。長居できないの。
Sorry, I can't stay long.
- 彼は来るたびに長居をする。
He stays a long time every time he comes.
- 悪いけど、長居できないんだ。
Sorry, but I can't stay long.
- 長居はできない。予定があるからね。
I can't stay long. I have plans.