何故
なぜ
naze
N5
Âm Hán-Việt: HÀ CỐ
意味Nghĩa
- 1.tại sao; vì sao; làm sao; sao
- phó từthường viết bằng kana
1.why; how; for what reason
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- なぜ彼は逃げたのですか。
Sao anh ta lại bỏ chạy?
Why did he run away?
- なぜ泣いているのですか。
Tại sao bạn lại khóc?
Why are you crying?
- 彼女はなぜそうしたのですか。
Sao cô ấy lại làm thế?
What made her do so?
- なぜ人々は映画を見に行くのか?
Tại sao mọi người lại đi xem phim?
Why do people go to the movies?
- なぜ彼は仕事を辞めたのですか。
Tại sao anh ta lại nghỉ việc?
Why did he quit his job?
- なぜそんなことを私に話したか。
Tại sao anh kể điều đó với tôi?
- 神よ、神よ、なぜ私を見捨てられたか?
Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?
My God, my God, why hast thou forsaken me?
- 男性が好きなのになぜ女性と結婚するの?
Cậu thích con trai mà, sao cậu lại kết hôn với một đứa con gái?
Why would you marry a woman if you like men?
- 彼女はなぜそんなに心配しているのかしら。
Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy.
I wonder why she is so worried.
- なぜ彼が自殺をしたかはいまだに謎である。
Lý do anh ta tự sát hiện vẫn còn là ẩn số.
Why he killed himself is still a mystery.