Kaori Dict

夏休み

なつやすみ

natsuyasumi

N5

JLPT N5 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.kỳ nghỉ hè
  1. danh từ

    1.summer vacation; summer holiday

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Còn năm ngày nữa là đến kỳ nghỉ hè.

    We have five days to go before the summer vacation.

  • Nếu tôi không làm cho xong sớm bài tập hè, thì kỳ nghỉ hè sẽ kết thúc mất.

    If I don't finish my summer homework fast, I'll run out of summer vacation to enjoy.

  • Are you going away this summer?

  • The summer vacation is over.

  • Have a nice summer vacation.

  • The summer vacation is over.

  • When does summer break start?

  • School will break for the summer.

  • Summer vacation is near at hand.

  • How's your summer vacation going?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

夏休み (なつやすみ) — kỳ nghỉ hè | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict