ない
nai
N5
意味Nghĩa
- 1.không có; không có gì
- trợ tính từhậu tố
1.not
verb-negating suffix; may indicate question or invitation with rising intonation
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 待つしかない。
Tôi chỉ còn cách chờ đợi mà thôi.
I can only wait.
- 逃すわけない。
Tôi sẽ không để bạn chạy thoát đâu.
I won't let you escape.
- 簡単ではないな。
Cái này không đơn giản đâu.
It's not easy.
- 聞いたことない。
Tôi chưa bao giờ nghe qua về điều đó.
I haven't heard it before.
- 彼は決断力がない。
Anh ấy không có năng lực quyết đoán.
He can't make a decision.
- 急ぐ必要はないよ。
Không cần vội đâu.
You don't have to hurry.
- なしを食べている。
Tôi đang ăn một quả lê.
- 触らぬ神に祟りなし。
Tránh voi chả xấu mặt nào.
Let sleeping dogs lie.
- あなたには関係ない。
Không phải việc của bạn.
That has nothing to do with you.
- 油断も隙もない奴だ。
Không thể lơ là tên đó một phút nào hết.
You can't let your guard down for a second around that guy.