無い
ない
nai
意味Nghĩa
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
1.nonexistent; not being (there)
- tính từ đuôi い
2.unowned; not had; unpossessed
- tính từ đuôi い
3.unique
- tính từ đuôi い
4.not; impossible; won't happen
as ...ことがない, etc.; indicates negation, inexperience, unnecessariness or impossibility
- tính từ đuôi いtrợ tính từ
5.not
after the conjunctive form of an adjective
- tính từ đuôi いtrợ tính từ
6.to not be; to have not
after the -te form of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ごめん、お釣りが無い。
Xin lỗi, tôi không có tiền thừa.
I'm sorry, I don't have change.
- トムが怒る理由は無かった。
Tom không có lý do gì để nổi cáu cả.
Tom had no reason to be angry.
- 授業が全然無いとでも言うの?!
Bạn không bao giờ có lớp hay sao?
You never have class or what?!
- 彼は何の苦も無く川を泳いで渡った。
Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.
He had no difficulty swimming across the river.
- もし電気が無かったら我々の文明生活は不可能になるだろう。
Nếu không có điện thì sẽ không thể có đời sống văn minh của chúng ta.
If it were not for electricity, our civilized life would be impossible.
- 私の生きているうちに共産主義が効力を持つことは無いだろう。
Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
Communism will never be reached in my lifetime.
- もう一度メモをざっと読み直そうと思ったが、時間が無かった。
Trong lúc tôi định đọc qua một lượt những ghi chú của tôi, thì thời gian đã hết.
I was going to run over the notes one last time, but there wasn't time.
- その男は、私が何者かと尋ねてきたが、私は答える必要は無いと考えた。
Người đàn ông đó hỏi tôi là ai, nhưng tôi đã nghĩ là tôi không cần phải trả lời câu hỏi của anh ta.
The man asked me who I was, but I didn't think I had to answer.
- ちなみに、この部屋には冷房設備なんて物は何も無い。あるのはうちわだけ。
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
Incidentally, this room doesn't have anything like an air-conditioner. All it has is a fan.
- 引退するつもりは毛頭ない。
I have no intention whatever of resigning.