Kaori Dict

亡くす

なくす

nakusu

N3

JLPT N3 · Bài 80

Nghĩa

  1. 1.mất người; mất người thân
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to lose (through death; e.g. a wife, child)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Everyone sympathized with the parents about their son's death.

  • I lost my wife last year.

  • He lost his beloved son.

  • She has lost both her parents.

  • I lost my wife in a traffic accident.

  • Tom lost his wife seven years ago.

  • Tom lost his beloved son.

  • He had his only son killed in the war.

  • He lost his parents at the age of seven.

  • I lost my son about a decade ago.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

亡くす (なくす) — mất người; mất người thân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict