亡
Vong · Vô
vông; vô
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ボウモウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- な.いな.き-ほろ.びるほろ.ぶほろ.ぼす
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 3
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 6
- Tần suất báo chí
- #661 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 8
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- wang2, wu2
- Tiếng Hàn
- 망, 무
vông; vô
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
chết; qua đời
endeath
mất; mất mát; mất cơ hội; mất người
mất người; mất người thân
chạy trốn; bỏ chạy
sụp đổ; hủy diệt; tan rã
hủy diệt; tan vỡ; chết
hủy diệt; phá hủy; lật đổ
người đã chết
tỷ lệ tử vong
hài cốt; xác chết; thi thể
tị nạn; chạy trốn; lưu vong
bóng ma; linh hồn chết; hồn ma
vợ mất chồng; vợ đã mất
cha đã mất; cha quá cố; cha đã khuất; cha đã qua đời
chồng đã mất; chồng quá cố; chồng đã khuất; chồng đã qua đời
sự tồn tại; sinh tử; vận mệnh
encemetery guard · crematorium worker
enlife-and-death matter; an emergency or crisis where survival is threatened
enrise and fall; ups and downs
endeath certificate
ennumber of deaths
endecline and fall; ruin; downfall; collapse
enwar widow
enloss
endesertion in the face of the enemy; deserting under enemy fire
enrunaway; fugitive
eninfant mortality
endead
endeceased; late; dead; departed
enafter one's death
endeparted soul; spirit
endead person
endeceased parent
enthe deceased
ento lose (a wife, child, etc.)
enone's deceased lord
enone's deceased elder brother
enruining a country · ruined country
endeparted soul; spirit
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).