亡くなる
なくなる
nakunaru
意味Nghĩa
- 1.chết; qua đời
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từeuphemistic
1.to die; to pass away
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その老人は先週なくなりました。
Ông lão đó đã qua đời tuần trước.
The old man died last week.
- 父が亡くなってから五年たった。
Từ lúc cha tôi tạ thế, đến bây giờ đã được 5 năm.
Five years have gone by since my father died.
- これは亡くなった父の肖像画です。
Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi.
This is a portrait of my late father.
- 驚きの余り話す力がなくなってしまった。
Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời.
I was too astonished to speak.
- 母は私が小さかった頃に亡くなりました。
Mẹ tôi mất từ khi tôi còn nhỏ.
My mother died when I was a kid.
- トムの母親は、2013年に亡くなった。
Mẹ Tom mất vào năm 2013.
Tom's mother died in 2013.
- 戦争がなくなる日がすぐに来ることを望みます。
Tôi mong ngày mà chiến tranh chấm dứt sẽ đến sớm.
I hope the time will soon come when there would be no more war.
- あれは奥さんがあの自動車事故で亡くなった人ですか。
Đó có phải là người đã mất vợ trong vụ tai nạn ô tô đó không?
Is that the man whose wife was killed in the car accident?
- ディックは10歳のときなくなりました。
Dick died at ten years of age.
- 父は2年前に亡くなった。
My father passed away two years ago.