Kaori Dict

亡くなる

なくなる

nakunaru

N4

JLPT N4 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.chết; qua đời
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từeuphemistic

    1.to die; to pass away

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ông lão đó đã qua đời tuần trước.

    The old man died last week.

  • Từ lúc cha tôi tạ thế, đến bây giờ đã được 5 năm.

    Five years have gone by since my father died.

  • Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi.

    This is a portrait of my late father.

  • Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời.

    I was too astonished to speak.

  • Mẹ tôi mất từ khi tôi còn nhỏ.

    My mother died when I was a kid.

  • Mẹ Tom mất vào năm 2013.

    Tom's mother died in 2013.

  • Tôi mong ngày mà chiến tranh chấm dứt sẽ đến sớm.

    I hope the time will soon come when there would be no more war.

  • Đó có phải là người đã mất vợ trong vụ tai nạn ô tô đó không?

    Is that the man whose wife was killed in the car accident?

  • Dick died at ten years of age.

  • My father passed away two years ago.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

亡くなる (なくなる) — chết; qua đời | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict