殴る
なぐる
naguru
N3
意味Nghĩa
- 1.đánh; đánh trúng
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to strike; to hit; to beat; to punch
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は彼女を殴った。
Anh ấy đấm cô ấy.
He slapped her.
- お前の顔を殴りたい。
Tao muốn đấm vào mặt mày.
I want to punch you in the face.
- トムはメアリーを殴った。
Tom đấm Mary.
Tom slugged Mary.
- トムはメアリーを殴っている。
Tom đang đấm Mary.
Tom is beating up Mary.
- 君がとても失礼だから、殴ってやりたいよ。
Bạn cực kỳ thô lỗ, nên tôi muốn đấm bạn lắm rồi đấy.
I have a good mind to strike you for being so rude.
- ジョージは彼の腹を殴った。
George hit him in the stomach.
- トムを殴れ。
Hit Tom.
- 私を殴って。
Punch me.
- トムに殴られた。
I was punched by Tom.
- 彼女は妹を殴った。
She hit her sister.