Kaori Dict

流れる

ながれる

nagareru

N3

JLPT N3 · Bài 80

Nghĩa

  1. 1.chảy; trôi; lan truyền; trôi qua
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to stream; to flow (liquid, time, etc.); to run (ink)

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to be washed away; to be carried

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to drift; to float (e.g. clouds); to wander; to stray

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    4.to sweep (e.g. rumour, fire); to spread; to circulate

  5. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    5.to be heard (e.g. music); to be played

  6. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    6.to lapse (e.g. into indolence, despair)

  7. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    7.to pass; to elapse; to be transmitted

  8. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    8.to be called off; to be forfeited

  9. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    9.to disappear; to be removed

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Dòng sông nhỏ chảy róc rách.

    We can hear a brook murmuring.

  • The Seine flows through Paris.

  • Pure water was washed away to this river as well at that time.

  • The news has just come on the radio.

  • Word got around that Jeanette and Dave were having an affair.

  • Alphonse looked at the racing clouds, his eyes turned to the sky.

  • The clouds are rolling away.

  • Water finds its own level.

  • Flowing water does not stagnate.

  • A tear ran down her cheek.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

流れる (ながれる) — chảy; trôi; lan truyền; trôi qua | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict