流れる
ながれる
nagareru
意味Nghĩa
- 1.chảy; trôi; lan truyền; trôi qua
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to stream; to flow (liquid, time, etc.); to run (ink)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to be washed away; to be carried
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to drift; to float (e.g. clouds); to wander; to stray
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to sweep (e.g. rumour, fire); to spread; to circulate
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
5.to be heard (e.g. music); to be played
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
6.to lapse (e.g. into indolence, despair)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
7.to pass; to elapse; to be transmitted
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
8.to be called off; to be forfeited
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
9.to disappear; to be removed
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 小川がさらさらと流れる音が聞こえる。
Dòng sông nhỏ chảy róc rách.
We can hear a brook murmuring.
- セーヌ川はパリを流れている。
The Seine flows through Paris.
- 当時はきれいな水がこの川にも流れていた。
Pure water was washed away to this river as well at that time.
- そのニュースはちょうどラジオで流れたところだ。
The news has just come on the radio.
- ジャネットとデイブがあやしいという噂が流れた。
Word got around that Jeanette and Dave were having an affair.
- アルフォンスが空を見上げたまま、速く流れる雲を見つめていた。
Alphonse looked at the racing clouds, his eyes turned to the sky.
- 雲が流れていく。
The clouds are rolling away.
- 水は低きに流れる。
Water finds its own level.
- 流れる水は腐らず。
Flowing water does not stagnate.
- 涙が一筋頬を流れた。
A tear ran down her cheek.