Kaori Dict

中身

なかみ

nakami

N3

Âm Hán-Việt: TRUNG THÂN

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 80

Nghĩa

  1. 1.nội dung; chất liệu; bên trong; trung tâm
  1. danh từ

    1.contents; interior; filling

  2. danh từ

    2.substance; content

  3. danh từ

    3.(sword) blade

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bên trong cái hộp có gì?

    What is in this box?

  • Trong đó có gì?

    What's inside?

  • Chúng ta vẫn thường nói là chúng ta đánh giá con người qua tâm hồn, nhưng rốt cục thì chẳng phải là chúng ta chỉ có thể đánh giá họ qua vẻ bề ngoài thôi sao?

    We say that we judge people based on their contents, but in the ends, don't we just judge the based on the part of them that we can see outside?

  • Empty the purse into this bag.

  • Empty your bag.

  • He emptied the box of its contents.

  • I know what's in the box.

  • Do not look upon the vessel but upon that which it contains.

  • Do you know what's inside the box?

  • Please show us what you have in the box.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

中身 (なかみ) — nội dung; chất liệu; bên trong; trung tâm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict