どんなに
donnani
N3
意味Nghĩa
- 1.bao nhiêu; dù bao nhiêu
- phó từ
1.how; how much; to what extent
- phó từ
2.no matter how (much); however
as どんなに...ても, どんなに...でも, etc.
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女がどんなに彼を喜ばそうとしても彼は喜ばなかった。
Cô ấy cố làm anh ta hài lòng đến mức nào cũng không được.
- どんなに一生懸命やっても、君は一日でやり遂げることはできない。
Cho dù bạn có cố gắng thế nào đi chăng nữa, thì bạn cũng không thể làm xong việc đó trong một ngày được đâu.
No matter how hard you try, you can't finish it in a day.
- ルーシーがいなくなって初めて、彼女をどんなに好きだったかに気が付いた。
Chỉ đến khi Lucy không còn bên tôi nữa, tôi mới nhận ra rằng tôi yêu cô ấy đến nhường nào.
It was not until Lucy left me that I realized how much I loved her.
- 君は私がどんなに心配しているかを知らない。
You don't know how worried I am.
- どんなに高くても、あの古い時計を買います。
I'll buy that old clock, however expensive it is.
- 私がどんなにうれしいか言葉では伝えられない。
Words cannot convey how glad I am.
- どんなに骨を折ってやっても、結果は同じでしょう。
No matter how hard you try, the result will be the same.
- 車があればどんなによいだろう。
How I wish I had a car.
- 彼はどんなに苦しんだことだろう。
How he has suffered!
- 君がいなくてどんなにさびしいか。
How I miss you.