Kaori Dict

流す

ながす

nagasu

N3

JLPT N3 · Bài 80

Nghĩa

  1. 1.chảy; truyền tải; phát sóng
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to drain; to pour; to run; to let flow; to flush; to shed (blood, tears); to spill

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to float (e.g. logs down a river); to set adrift

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to wash away; to carry away; to sweep away

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to broadcast; to play (e.g. music over a loudspeaker); to send (electricity through a wire)

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    5.to circulate (a rumour, information, etc.); to spread; to distribute

  6. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    6.to cruise (of a taxi); to stroll around (in search of customers, an audience, etc.); to go from place to place

  7. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    7.to cancel (a plan, meeting, etc.); to call off; to reject (e.g. a bill)

  8. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    8.to forfeit (a pawn)

  9. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    9.to do leisurely (e.g. running, swimming); to do with ease; to do effortlessly

  10. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    10.to exile; to banish

  11. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từbaseball

    11.to hit (the ball) to the opposite field

  12. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi す

    12.to do inattentively; to do without concentrating; to put little effort into doing

    after the -masu stem of a verb

  13. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    13.to cause a miscarriage; to abort

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tất cả đều đã trở thành công cốc.

    It all came to nothing.

  • Cô ấy vừa trả lời vừa khóc.

    She answered with tears.

  • Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy.

    He cried in admiration of her performance.

  • Khi xem bộ phim đó, cô ấy rơi lệ vì quá cảm động.

    The movie moved her to tears.

  • Vợ tôi khóc không ngớt vì nữ hoàng Elizabeth đệ nhị qua đời.

    My wife is crying a river of tears because Queen Elizabeth II has passed away.

  • Newspapers distribute information to the public.

  • A lot of houses were washed away by the flood.

  • Napoleon was exiled to St. Helena.

  • I cannot shed a tear for that horrible man.

  • He decided to put the murder trial first in the evening news.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

流す (ながす) — chảy; truyền tải; phát sóng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict