Kaori Dict

怠ける

なまける

namakeru

N3

JLPT N3 · Bài 81

Nghĩa

  1. 1.lười; bỏ qua; bỏ học; lười biếng
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to be lazy; to be idle; to slack

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to neglect (e.g. one's work); to be neglectful of; to skip (e.g. school)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He is lazy in his study.

  • As a rule, man is inclined to be lazy.

  • You don't want to be lazy.

  • He is never lazy.

  • He is inclined to be lazy.

  • He tends to be idle.

  • He idles away the time.

  • I can't excuse his laziness.

  • I was scolded by my mother for being lazy.

  • I did nothing during the holidays.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

怠ける (なまける) — lười; bỏ qua; bỏ học; lười biếng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict