Kaori Dict

なみ

nami

N3

Âm Hán-Việt: BA

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 81

Nghĩa

  1. 1.sóng; gợn; dao động; trào lưu
  1. danh từ

    1.wave; billow; ripple; breaker; swell

  2. danh từthành ngữ

    2.ups and downs

  3. danh từ

    3.(something) advancing step by step; (something) surging forward inopposably; succession of changes

  4. danh từart, aesthetics

    4.tendency; (new) wave

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bãi biển Hawaii nổi tiếng là có những con sóng lớn.

    The beaches in Hawaii are famous for their huge waves.

  • The breaking waves formed foam.

  • The waves are high.

  • The waves are rising.

  • The waves are high today.

  • The waves carried me off my feet.

  • The waves are subsiding.

  • The waves washed upon the rocks.

  • Liu Xiaobo is Chinese.

  • The sea was white with foam.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

波 (なみ) — sóng; gợn; dao động; trào lưu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict