成る
なる
naru
意味Nghĩa
- 1.đến; trở thành; làm
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
1.to become; to get; to grow; to turn; to reach; to attain
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
2.to result in; to turn out; to end up; to prove (to be)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
3.to consist of; to be composed of; to be made up of
as ...からなる or ...よりなる
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
4.to be completed; to be realized; to succeed; to be attained; to be accomplished
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
5.to change (into); to turn (into); to transform
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
6.to come (to do); to begin (to do); to grow (to do)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
7.to come to; to amount to; to add up to; to make
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
8.to play (the part of); to act as
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
9.to be used for; to be useful for; to serve as
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từshogi
10.to be promoted
- trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi るkính ngữ (尊敬語)thường viết bằng kana
11.to do ...
as お + -masu stem + になる, or ご + noun + になる
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 1チームは9人の選手から成る。
Nine players make up a team.
- 1週間してそのニュースは本当になった。
The news turned out true in a week.
- あなたがいなくなるととても寂しくなります。
When you go, I'll miss you very much.
- 佐藤さんという方があなたの留守中にお見えになりました。
A Mr Sato called in your absence.
- 成せば成る。
Where there's a will, there's a way.
- 一事成れば万事成る。
Nothing succeeds like success.
- 社会は個人より成る。
Society consists of individuals.
- 少年老い易く学成り難し。
Art is long, time is fleeting.
- 合衆国は50州から成る。
The United States comprises 50 states.
- 彼女は憂鬱症の虜に成った。
She fell prey to melancholy.