鳴る
なる
naru
意味Nghĩa
- 1.đung; vang; kêu
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to sound; to ring; to resound; to echo; to roar; to rumble
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 火災報知器が鳴った。
Chuông báo cháy đã vang lên.
The fire alarm sounded.
- 電話が鳴る音が聞こえた。
Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.
I heard the phone ring.
- 遠くで雷が鳴ったのが聞こえた。
Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.
I heard it thunder in the distance.
- 電話が鳴った時、私は出掛けようとしていた。
Tôi đang định ra ngoài thì chuông điện thoại reo lên.
I was going out, when the telephone rang.
- 電話が鳴ったとき、私はテレビを見ていました。
Tôi đang ngồi xem ti vi thì chuông điện thoại reo.
I was watching television when the telephone rang.
- 7時に鳴るように目覚しを掛けた後で、彼女は就寝した。
Sau khi đặt chuông báo thức lúc 7 giờ, cô ấy đã đi ngủ.
She went to bed, having set the alarm for seven.
- 玄関の呼び鈴が鳴った時、私はちょうど昼食を食べ終えたところでした。
Chuông cửa reo đúng lúc chúng tôi vừa ăn trưa xong.
I had just finished eating lunch when my doorbell rang.
- なんで目覚まし掛けてたのに鳴らなかったんだよ。遅刻しちゃうじゃないか!
Tại sao tôi đã đặt chuông báo thức rồi mà nó không reo! Tôi sẽ muộn mất thôi!
Why didn't the alarm clock ring, even though I set it? Now I'm definitely going to be late.
- 電話は繰り返し鳴っていた。
The telephone rang repeatedly.
- ベルが鳴った。
The bell rang.