なる
naru
N5
意味Nghĩa
- 1.trở thành; là
- hậu tốbổ nghĩa đứng trước danh từcổ
1.that is in
- hậu tốbổ nghĩa đứng trước danh từ
2.who is called; that is called
- hậu tốbổ nghĩa đứng trước danh từ
3.that is
- thán từtiếng lóngviết tắt
4.I see
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 嵐になりそうです。
Một cơn bão sắp đến.
There is going to be a storm.
- 彼は有名になった。
Anh ấy đã trở nên nổi tiếng.
He became famous.
- 空気が暖かくなった。
Không khí đã ấm hơn.
The air became warm.
- トムは頼りになるよ。
Bạn có thể trông cậy vào Tom.
You can count on Tom.
- 塵も積もれば山となる
Tích tiểu thành đại.
- 塵も積もれば山となる。
Tích tiểu thành đại.
Many a mickle makes a muckle.
- 朱に交われば赤くなる。
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
He who touches pitch shall be defiled therewith.
- 私の兄は技師になった。
Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.
My brother became an engineer.
- 11時になっているよ。
Đã mười một giờ rồi.
It is already eleven.
- 彼は急に病気になった。
Anh ta đột nhiên ngã bệnh.
He suddenly fell ill.