涙
なみだ
namida
Âm Hán-Việt: LỆ
Cách đọc khác: なみた・なだ・なんだ
意味Nghĩa
- 1.giọt nước mắt; cảm thông
- danh từ
1.tear; tears; lachrymal secretion
- danh từ
2.sympathy
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は涙を流しながら答えました。
Cô ấy vừa trả lời vừa khóc.
She answered with tears.
- 彼は彼女の演技に感動し涙を流した。
Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy.
He cried in admiration of her performance.
- この本を読んで、涙がぽろぽろ出てきた。
Khi đọc cuốn sách này, nước mắt tôi cứ trào ra.
- 彼女は涙を抑えようとしているように見えた。
Cô ấy đã trông như thể đang kìm nén nước mắt.
It appeared that she was trying to keep back tears.
- 込み上げてくる涙を抑えることができなかった。
Tôi không thể kìm nén được nước mắt trào dâng.
I could not keep the tears from my eyes.
- その映画を見て彼女は感動のあまり涙を流した。
Khi xem bộ phim đó, cô ấy rơi lệ vì quá cảm động.
The movie moved her to tears.
- エリザベス2世が身罷ったため、妻がとめどなく涙を流している。
Vợ tôi khóc không ngớt vì nữ hoàng Elizabeth đệ nhị qua đời.
My wife is crying a river of tears because Queen Elizabeth II has passed away.
- 2粒の涙が彼女のほおを流れ落ちた。
Two tears fell down her cheeks.
- 私の母は涙もろい。
My mother is easily moved to tears.
- 涙が一筋頬を流れた。
A tear ran down her cheek.