Kaori Dict

鳴らす

ならす

narasu

N3

JLPT N3 · Bài 81

Nghĩa

ento ring, to soundNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to ring; to sound; to chime; to beat; to snort (nose); to snap (fingers); to crack (joints)

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to be popular; to be esteemed; to be reputed

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to state; to insist; to complain

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từcổ

    4.to fart (loudly)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom bấm chuông cửa 2 lần.

    Tom rang the doorbell a couple of times.

  • In case of fire, ring the bell.

  • Ring the bell.

  • Tom cracked his knuckles.

  • I rang the doorbell.

  • Stop cracking your knuckles.

  • He rang the doorbell.

  • I rang the bell six times.

  • Master rang the bell.

  • He rang the doorbell.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鳴らす (ならす) — to ring, to sound | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict