鳴らす
ならす
narasu
N3
意味Nghĩa
ento ring, to soundNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to ring; to sound; to chime; to beat; to snort (nose); to snap (fingers); to crack (joints)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to be popular; to be esteemed; to be reputed
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to state; to insist; to complain
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từcổ
4.to fart (loudly)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムはドアベルを2回鳴らした。
Tom bấm chuông cửa 2 lần.
Tom rang the doorbell a couple of times.
- 火事の時はベルを鳴らせよ。
In case of fire, ring the bell.
- 鐘を鳴らせ。
Ring the bell.
- トムは指を鳴らした。
Tom cracked his knuckles.
- ドアのベルを鳴らした。
I rang the doorbell.
- 指を鳴らすのはやめろ。
Stop cracking your knuckles.
- 彼はドアベルを鳴らした。
He rang the doorbell.
- 私はベルを6回鳴らした。
I rang the bell six times.
- 主人は呼び鈴を鳴らした。
Master rang the bell.
- 彼はドアのベルを鳴らした。
He rang the doorbell.