悩む
なやむ
nayamu
N3
意味Nghĩa
- 1.lo lắng; băn khoăn
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
1.to be worried; to be troubled
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は忘れっぽくなっていて、そのことでとても悩んだ。
Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.
He was becoming forgetful, which bothered him a lot.
- 悩んでも何の利益にもならない。
There is no profit in worrying.
- 何を悩んでるんだ。
What's biting you?
- そのことで悩むな。
Don't worry about that.
- 枝毛に悩んでいます。
I'm troubled by split ends.
- 私は悩んでばかりいる。
My heart is full of trouble.
- 何そんなに悩んでるの?
What's tormenting you?
- トムは何を悩んでるの?
What's bothering Tom?
- 彼は高血圧に悩んでいた。
He suffered from high blood pressure.
- その問題は彼を悩ませた。
The problem perplexed him.