Kaori Dict

何か

なにか

nanika

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 81

Nghĩa

  1. 1.điều gì, một điều gì
  1. đại từ

    1.something; some; any

  2. phó từ

    2.somehow; for some reason

  3. thán từ

    3.(so) what (are you trying to say)?; what (do you mean)?

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không biết có phải do tôi tưởng tượng không, cơ mà tôi có cảm giác là hình như sau khi cập nhật phiên bản mới thì Chrome lác kinh khủng.

    It feels like Chrome became much slower when I updated to the newest version, but is it only my imagination?

  • Have I missed anything so far?

  • "Might you happen to be Mr. Ogawa?" "Well, yes ... can I help you?"

  • Did you say something?

  • Is there something I can help you with?

  • That's kind of weird.

  • What's that smell?

  • Would you care for something to drink?

  • I'm not sad.

  • I wonder, is something being filmed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

何か (なにか) — điều gì, một điều gì | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict