似合う
にあう
niau
N3
意味Nghĩa
- 1.tương hợp; phù hợp; hợp
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
1.to suit; to match; to become; to be like
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- これ、私に似合うかな?
Cái này không biết có hợp với tôi không nhỉ?
Does this look good on me?
- 彼女は和服の方が良く似合う。
Cô ấy hợp với quần áo Nhật Bản hơn nhiều.
She looks better in Japanese clothes.
- このドレスは君によく似合う。
Chiếc váy này rất hợp với em.
This dress suits you well.
- スカート似合わないってよく言われる。
Mọi người thường nói tôi không hợp với váy.
I'm often told I don't look good in a skirt.
- 全然部屋に似合わないけど、貰ったから良し!
Đúng là nó không hợp với căn phòng, nhưng miễn phí nên lấy cũng không sao.
It doesn't go with the room at all, but I got it for free so it's all good!
- あなたがロングヘアーが似合うよって云ったんじゃない。
Tôi chẳng phải đã nói với bạn là tóc dài hợp với bạn đấy sao?
- あのドレスは彼女によく似合う。
That dress really becomes her.
- 黒が似合うね。
You look good in black.
- 本当によく似合う。
It really suits you.
- 私に似合いますか。
Do you think it looks good on me?