Kaori Dict

得る

うる

uru

N3

JLPT N3 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.đạt được; thu được; kiếm được
  1. Nidan verb with 'u' ending (archaic)hậu tố

    1.to be able to ...; can ...

    after the -masu stem of a verb

  2. Nidan verb with 'u' ending (archaic)tha động từvăn viết trang trọng

    2.to get; to acquire; to obtain; to procure; to earn; to win; to gain; to secure; to attain

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã giành được giải ba.

    He won the third prize.

  • Anh ấy nhận được rất nhiều lời khen.

    He received a lot of praise.

  • Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.

    Nothing ventured, nothing gained.

  • Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.

    Nothing ventured, nothing gained.

  • Janet đã giành giải nhất.

    It was Janet that won first prize.

  • Sau khi ra trường, tôi đã có được một công việc trong công ty của bố.

    After I graduated from college, I got a job with my father's company.

  • Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả.

    My efforts produced no results.

  • Tôi nghĩ là sẽ không thể có chuyện mẫu tiếp theo sẽ tốt hơn mẫu này.

    I think it's unlikely that the next model will be any better than this one.

  • Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.

    The stock market crash forced many retirees back into the job market.

  • I benefited much from my association with him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

得る (うる) — đạt được; thu được; kiếm được | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict