得る
うる
uru
意味Nghĩa
- 1.đạt được; thu được; kiếm được
- Nidan verb with 'u' ending (archaic)hậu tố
1.to be able to ...; can ...
after the -masu stem of a verb
- Nidan verb with 'u' ending (archaic)tha động từvăn viết trang trọng
2.to get; to acquire; to obtain; to procure; to earn; to win; to gain; to secure; to attain
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は三等賞を得た。
Anh ấy đã giành được giải ba.
He won the third prize.
- 彼は多くの称賛を得た。
Anh ấy nhận được rất nhiều lời khen.
He received a lot of praise.
- 虎穴に入らずんば虎子を得ず。
Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
Nothing ventured, nothing gained.
- 虎穴に入らずんば、虎子を得ず。
Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
Nothing ventured, nothing gained.
- 1等賞を得たのはジャネットだった。
Janet đã giành giải nhất.
It was Janet that won first prize.
- 大学を出た後、父の会社に職を得た。
Sau khi ra trường, tôi đã có được một công việc trong công ty của bố.
After I graduated from college, I got a job with my father's company.
- 努力したが何の成果も得られなかった。
Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả.
My efforts produced no results.
- 次のモデルがこれよりよくなることはあり得ないと思う。
Tôi nghĩ là sẽ không thể có chuyện mẫu tiếp theo sẽ tốt hơn mẫu này.
I think it's unlikely that the next model will be any better than this one.
- 株式市場の暴落で、定年退職者の多くが労働市場に戻らざるを得なかった。
Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.
The stock market crash forced many retirees back into the job market.
- 彼との交際で得るところが多かった。
I benefited much from my association with him.