買い得
かいどく
kaidoku
thông dụng
Cách viết khác: 買得
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.bargain; good buy
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- このカーペットは実にお買い得だった。
This carpet was a real bargain.
かいどく
kaidoku
Cách viết khác: 買得
1.bargain; good buy
This carpet was a real bargain.