お得
おとく
otoku
thông dụng
Cách đọc khác: おトク
意味Nghĩa
- 1.đáng giá
- tính từ đuôi な
1.good-value; economical; advantageous (price, deal, etc.)
- tính từ đuôi な
2.useful; helpful
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 買い替えた方がお得ですよ。
You will be better off buying a new one than trying to fix it.