Kaori Dict

得る

える

eru

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.đạt được; thu được; hiểu; bị (phải)
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to get; to earn; to acquire; to procure; to gain; to secure; to attain; to obtain; to win

    獲る esp. refers to catching wild game, etc.

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to understand; to comprehend

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to receive something undesirable (e.g. a punishment); to get (ill)

  4. trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to be able to ..., can ...

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!

    Earn money on the races! Know-how collection on horse racing will have you raking it in!

  • Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.

    Anything that can be misunderstood will be.

  • Đã kêu gọi đầu tư trên toàn thế giới để có kinh phí cho hoạt động này.

  • Ten teams competed for the prize.

  • These gases can lead to global warming.

  • That'll be a cold day in hell.

  • You must speak out against injustice.

  • This report isn't to the point.

  • Heavy industry always benefits from war.

  • He is skillful in teaching pupils.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

得る (える) — đạt được; thu được; hiểu; bị (phải) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict