得る
える
eru
Cách viết khác: 獲る
意味Nghĩa
- 1.đạt được; thu được; hiểu; bị (phải)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to get; to earn; to acquire; to procure; to gain; to secure; to attain; to obtain; to win
獲る esp. refers to catching wild game, etc.
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to understand; to comprehend
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to receive something undesirable (e.g. a punishment); to get (ill)
- trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to be able to ..., can ...
after the -masu stem of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 競馬で稼ぐ!ありえないほど儲かる競馬ノウハウ集!
Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!
Earn money on the races! Know-how collection on horse racing will have you raking it in!
- 誤解され得るものはいずれすべて誤解されるであろう。
Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
Anything that can be misunderstood will be.
- 活動の資金を得るために広く世界に投資を呼びかけた。
Đã kêu gọi đầu tư trên toàn thế giới để có kinh phí cho hoạt động này.
- 10チームが賞を得ようと争った。
Ten teams competed for the prize.
- これらのガスは地球規模の温暖化をもたらし得る。
These gases can lead to global warming.
- それは決してありえない。
That'll be a cold day in hell.
- 不正には抗議せざるをえない。
You must speak out against injustice.
- この報告書は要領をえていない。
This report isn't to the point.
- 重工業はいつも戦争で利益を得る。
Heavy industry always benefits from war.
- 彼は生徒を教える事に妙をえている。
He is skillful in teaching pupils.