Kaori Dict

くっ付ける

くっつける

kuttsukeru

N2

JLPT N2 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.dán; gắn; kết hợp
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    1.to attach; to stick together; to paste; to glue

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    2.to place together; to put side by side

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kanakhẩu ngữ

    3.to make (someone) get married; to get (someone) hitched

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He stuck the broken pieces together.

  • Set the CD player square with the front edge of the shelf, please.

  • How about putting something on the front or the back?

  • He tried to put the fragments of a broken vase together.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

くっ付ける (くっつける) — dán; gắn; kết hợp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict