Kaori Dict

突く

つつく

tsutsuku

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 88

Nghĩa

  1. 1.đột; đâm; đập; gõ
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    1.to poke (repeatedly, lightly); to nudge

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    2.to peck at (one's food); to pick at

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    3.to peck at (someone's faults, etc.)

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    4.to egg on; to put up to

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lúc đó, tôi không biết Tom đã đến từ lúc nào.

  • It's not good to wake a sleeping snake.

  • Woodpeckers peck tree trunks with their long pointed beaks and eat insects found there.

  • Birds are pecking at the grounds.

  • He elbowed me in the ribs.

  • He nudged me to go ahead.

  • Stop your nitpicking.

  • This flashlight takes two batteries.

  • He sits upright, not crouched over his plate like an animal at a feeding trough.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

突く (つつく) — đột; đâm; đập; gõ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict