Kaori Dict

付く

つく

tsuku

N3

JLPT N3 · Bài 73

Nghĩa

  1. 1.đính kèm; dính; bám; gắn liền
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to be attached; to be connected with; to adhere; to stick; to cling

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    2.to remain imprinted; to scar; to stain; to dye

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    3.to bear (fruit, interest, etc.)

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    4.to be acquired (of a habit, ability, etc.); to increase (of strength, etc.)

  5. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    5.to take root

  6. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    6.to accompany; to attend; to follow; to study with

  7. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    7.to side with; to belong to

  8. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    8.to possess; to haunt

  9. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    9.to be lit; to catch fire; to ignite; to be turned on (of a light, appliance, etc.)

  10. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    10.to be settled; to be resolved; to be decided

  11. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    11.to be given (of a name, price, etc.)

  12. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    12.to be sensed; to be perceived

  13. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    13.to be lucky

    from 運がつく

  14. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi く

    14.to become (a state, condition, etc.)

    after -masu stems, onomatopoeic and mimetic words

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trên bàn có dấu chân mèo.

    There are footprints of a cat on the table.

  • Tom nhận ra là trên sàn nhà có máu.

    Tom noticed blood on the floor.

  • Có lẽ cậu bé đã nói dối để làm bố mẹ vui.

    The boy may have told a lie to please his parents.

  • The TV won't turn on.

  • Does it have a bathroom?

  • He sided with the opposition group in the argument.

  • The boiler was heavily scaled.

  • The cattle are marked with brands.

  • He has taken to drinking since the death of his wife.

  • Follow me!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

付く (つく) — đính kèm; dính; bám; gắn liền | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict