着く
つく
tsuku
N5
意味Nghĩa
- 1.đến; tới
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to arrive at; to reach
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to sit on; to sit at (e.g. the table)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは嘘をつく。
Tom là một kẻ nói dối.
Tom lies.
- ケンは京都に着いた。
Ken đã đến Kyoto.
Ken has arrived in Kyoto.
- 私に嘘をつかないで。
Đừng nói dối tôi.
Don't lie to me.
- トムは三分早くついた。
Tom đến nơi sớm ba phút.
Tom arrived three minutes early.
- あと何時間で着くのよ?
Còn mấy tiếng nữa thì bạn đến vậy?
How much longer before you arrive?
- トムは2時半に着いた。
Tom đến vào lúc 2 rưỡi.
Tom arrived at 2:30.
- 彼は深いため息をついた。
Anh ấy thở một hơi dài.
He gave a deep sigh.
- 彼は叔父の財産をついだ。
Anh ta được thừa kế tài sản từ người chú.
He succeeded to his uncle's fortune.
- 彼は嘘をつくのが上手だ。
Anh ấy là một người giỏi nói dối.
He is adept at telling lies.
- 私は三日前に着きました。
Tôi đã đến ba ngày trước.
I arrived three days ago.