Kaori Dict

点く

つく

tsuku

N4

JLPT N4 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.đánh; bật; cháy
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từthường viết bằng kana

    1.to be lit (of a lamp, burner, etc.); to catch fire; to ignite; to start burning

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từthường viết bằng kana

    2.to be turned on (of a light, appliance, etc.); to come on

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The lights have been burning all night.

  • Wooden buildings catch fire easily.

  • The light went on.

  • The curtain caught fire.

  • Please turn the television on.

  • Please turn the television on.

  • May I turn on the television?

  • The red lamp lights up in case of danger.

  • Turn on the light. I can't see anything.

  • Switch on the light. I can't see anything.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

点く (つく) — đánh; bật; cháy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict