気づく
きづく
kizuku
Cách viết khác: 気付く · Cách đọc khác: きずく
意味Nghĩa
- 1.nhận thấy; nhận ra; chú ý; tỉnh dậy
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to notice; to realize; to realise; to become aware (of); to perceive; to sense; to suspect
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to regain consciousness; to come to (one's senses); to come round
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 気づいてた?
Bạn có nhìn thấy không?
Did you notice that?
- 僕らは時間に気付かなかった。
Chúng tôi đã không để ý đến thời gian.
We weren't aware of the time.
- 君の気付いていない問題がある。
Có một vấn đề mà bạn không để ý.
There's a problem there that you don't see.
- 彼は怖じ気づいちゃっているよ。
Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại đấy.
He's getting cold feet.
- トムは床の上に血が付いているのに気付いた。
Tom nhận ra là trên sàn nhà có máu.
Tom noticed blood on the floor.
- 目が覚めたら、彼女はすぐ真横にいたに気づいた。
Khi tỉnh giấc, tôi nhận ra là cô ấy ở ngay bên cạnh tôi.
When I opened my eyes, I realized she was right by my side.
- トムがそんなにバカだとは気づきもしなかったよ。
Tôi đã không thể ngờ là Tom lại ngu ngốc đến thế này.
I never realized Tom was so stupid.
- 冷蔵庫を開けてみたら、肉が腐っているのに気付いた。
Khi tôi mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled.
- 私がそこにいたことさえ、トムは気付いていなかった。
Tom thậm chí còn không nhận ra là tôi ở đó.
Tom didn't even notice I was there.
- トムは周りを見回し、道に迷っていることに気付いた。
Tom nhìn xung quanh, rồi nhận ra là mình lạc đường.
Tom looked around and realized he was lost.