Kaori Dict

気づく

きづく

kizuku

N3

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 35

Nghĩa

  1. 1.nhận thấy; nhận ra; chú ý; tỉnh dậy
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to notice; to realize; to realise; to become aware (of); to perceive; to sense; to suspect

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    2.to regain consciousness; to come to (one's senses); to come round

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có nhìn thấy không?

    Did you notice that?

  • Chúng tôi đã không để ý đến thời gian.

    We weren't aware of the time.

  • Có một vấn đề mà bạn không để ý.

    There's a problem there that you don't see.

  • Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại đấy.

    He's getting cold feet.

  • Tom nhận ra là trên sàn nhà có máu.

    Tom noticed blood on the floor.

  • Khi tỉnh giấc, tôi nhận ra là cô ấy ở ngay bên cạnh tôi.

    When I opened my eyes, I realized she was right by my side.

  • Tôi đã không thể ngờ là Tom lại ngu ngốc đến thế này.

    I never realized Tom was so stupid.

  • Khi tôi mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.

    Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled.

  • Tom thậm chí còn không nhận ra là tôi ở đó.

    Tom didn't even notice I was there.

  • Tom nhìn xung quanh, rồi nhận ra là mình lạc đường.

    Tom looked around and realized he was lost.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

気づく (きづく) — nhận thấy; nhận ra; chú ý; tỉnh dậy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict