付き合う
つきあう
tsukiau
意味Nghĩa
- 1.giao du; đi chơi; hẹn hò; đồng hành
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
1.to associate with; to keep company with; to go out with; to go steady with; to get on with
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
2.to go along with; to follow someone's lead; to accompany someone; to compromise
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼らは付き合っている。
Họ đang hẹn hò.
They’re going out together.
- 好きです。付き合ってください。
Anh thích em. Hãy hẹn hò với anh đi!
I really like you. Can you go on a date with me?
- 私は彼と10年間つきあっている。
Tôi hẹn hò với anh ấy được 10 năm rồi.
I have been associated with him for ten years.
- お付き合いくださった皆様に、厚く御礼申し上げます。
Tôi xin chân thành cảm ơn quý vị đã đồng hành.
- 確かではないけど、トムはメアリーと付き合いたいんだと思う。
Tôi không chắc lắm, cơ mà tôi nghĩ Tom muốn hẹn hò với Mary.
I can't be sure, but I think Tom wants to go out with Mary.
- 彼はタトエバという日本人の女の子と付き合っていると見える。
Có vẻ như cậu ta đang hẹn hò với một cô bé người Nhật tên là Tatoeba.
He apparently dates a Japanese girl called Tatoeba.
- トムは名前が s で終わる女の子とは付き合ったことがない。
Tom chưa bao giờ hẹn hò với cô gái nào có tên kết thúc bằng chữ "s".
Tom has never dated a girl whose name ends with an "s."
- 一杯付き合いませんか。
Would you join me in a drink?
- 佐知子さんと付き合っているの?
Are you going out with Sachiko?
- 僕と付き合わない?
Would you like to go out with me?