Kaori Dict

くっ付く

くっつく

kuttsuku

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.dính; gắn; gắn bó
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từthường viết bằng kana

    1.to adhere to; to stick to; to cling to

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từthường viết bằng kana

    2.to keep close to; to go along with

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từthường viết bằng kana

    3.to get involved with; to be thick with; to become intimate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Wet clothes clung to her body.

  • Mud clings to my shoes.

  • This cloth adheres to the skin.

  • The gum adhered to the sole of the shoe.

  • Wet clothes adhere to the skin.

  • My wet clothes clung to my body.

  • This tape doesn't stick.

  • Some gum stuck to his shoes.

  • The mud clung to his shoes.

  • After the bone has set, the cast will be removed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

くっ付く (くっつく) — dính; gắn; gắn bó | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict