時間
じかん
jikan
N5
Âm Hán-Việt: THỜI GIAN
意味Nghĩa
- 1.thời gian
- danh từ
1.time
- danh từ
2.hour
- danh từ
3.period; class; lesson
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 時間終了。
Hết giờ.
Time is up.
- まだ時間がある。
Vẫn còn thời gian.
There is yet time.
- 英語は3時間目だ。
Anh văn là tiết thứ 3.
We have English third period.
- 約束の時間に遅れた。
Trễ giờ hẹn rồi.
I was late for the appointment.
- もっと時間が必要だ。
Tôi cần thêm thì giờ.
I need more time.
- 時間がない、急ごう。
Không có thời gian đâu, nhanh chân lên.
We don't have much time. Let's hurry.
- そろそろ寝る時間だぞ。
Sắp đến giờ ngủ rồi đó.
It's time you went to bed.
- 時間はたっぷりあった。
Bạn còn rất nhiều thời gian.
You had plenty of time.
- あと何時間で着くのよ?
Còn mấy tiếng nữa thì bạn đến vậy?
How much longer before you arrive?
- 時間はいくらでも作れる。
Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.
One can always find time.