Kaori Dict

間に合う

まにあう

maniau

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.đúng lúc; đáp ứng
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to be in time (for)

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    2.to serve (suit, meet) the purpose; to be good enough; to be enough; to manage; to make do

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng.

    He was just in time for the last train.

  • Khó khăn lắm tôi mới lên kịp chuyến tàu.

    I barely managed to catch the train.

  • Không biết anh ấy có đến kịp chuyến tàu không nhỉ.

    Will he be able to catch the train?

  • May quá, tôi đã đến đúng giờ. Suýt nữa thì tôi đái ra quần rồi!

    Phew, we made it in time. My bladder was about to explode.

  • Tôi dậy sớm hơn mọi khi để bắt kịp chuyến tàu đầu tiên.

    I got up earlier than usual so that I might catch the first train.

  • Hurry up in order to catch the train.

  • This will do for the time being.

  • Will we make it in time?

  • I can still make it.

  • Can you make it on time?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

間に合う (まにあう) — đúng lúc; đáp ứng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict