間に合う
まにあう
maniau
Cách viết khác: 間にあう
意味Nghĩa
- 1.đúng lúc; đáp ứng
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
1.to be in time (for)
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
2.to serve (suit, meet) the purpose; to be good enough; to be enough; to manage; to make do
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は終電に間に合った。
Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng.
He was just in time for the last train.
- かろうじて列車に間に合った。
Khó khăn lắm tôi mới lên kịp chuyến tàu.
I barely managed to catch the train.
- 彼は列車に間に合うでしょうか。
Không biết anh ấy có đến kịp chuyến tàu không nhỉ.
Will he be able to catch the train?
- あぁ、間に合った。膀胱が破裂するところだった!
May quá, tôi đã đến đúng giờ. Suýt nữa thì tôi đái ra quần rồi!
Phew, we made it in time. My bladder was about to explode.
- 始発列車に間に合うように私はいつもより早く起きた。
Tôi dậy sớm hơn mọi khi để bắt kịp chuyến tàu đầu tiên.
I got up earlier than usual so that I might catch the first train.
- 汽車に間に合うように急げ。
Hurry up in order to catch the train.
- これで当分は間に合うでしょう。
This will do for the time being.
- 間に合う?
Will we make it in time?
- まだ間に合う。
I can still make it.
- 間に合いそう?
Can you make it on time?