Kaori Dict

週間

しゅうかん

shuukan

N5

Âm Hán-Việt: CHU GIAN

JLPT N5 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.tuần; tuần
  1. danh từ

    1.week

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã không thể đi đến trường trong vòng một tuần.

    I couldn't go to school for a whole week.

  • Còn một tuần nữa là đến Giáng Sinh.

    Christmas is a week away.

  • Chương trình đó được phát mỗi tuần.

    That program is broadcast every other week.

  • Chúng ta hãy tập hợp ở đây 1 tuần 1 lần.

    Let's get together here once a week.

  • Bạn sẽ có thể xuất viện trong hai tuần nữa.

    In another two weeks you will be able to get out of the hospital.

  • Nếu chỉ còn một tuần để sống, bạn sẽ dành thời gian làm gì?

    If you only had one more week to live, what would you spend your time doing?

  • I will be back in another two weeks.

  • I have not had a bowel movement for a week.

  • My menstrual cycle is about every four weeks.

  • This ticket is good for two weeks.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

週間 (しゅうかん) — tuần; tuần | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict