習慣
しゅうかん
shuukan
Âm Hán-Việt: TẬP QUÁN
意味Nghĩa
- 1.thói quen
- danh từ
1.habit
- danh từ
2.(social) custom; practice; convention; tradition
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 食習慣は国により異なる。
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.
Eating habits differ from country to country.
- 多くの古い習慣がしだいにすたれていく。
Rất nhiều phong tục, tập quán cổ xưa đang dần bị mai một.
Many old customs are gradually dying out.
- 悪い習慣を取り除くことはとても難しい。
Rất khó để từ bỏ một thói quen xấu.
It's very hard to get rid of bad habits.
- 彼は食事をしながら新聞を読む習慣がある。
Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
He is in the habit of reading the newspaper while eating.
- 人の食習慣が100万人以上の死亡原因になっているそうだ。
Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn một triệu người.
- 読書は一種の習慣で、一度この習慣が身につけば、それを失うことは決してない。
Đọc sách là một loại thói quen mà một khi đã luyện tập được thì sẽ vĩnh viễn không bao giờ mất đi.
Reading is the kind of habit that once acquired is never lost.
- その習慣は中国で始まった。
The custom originated in China.
- 彼はたばこを吸う習慣をやめた。
He got out of the habit of smoking.
- 習慣化しました。
It became a habit.
- 習慣になりました。
It has become habit.