Kaori Dict

週刊

しゅうかん

shuukan

thông dụng

Âm Hán-Việt: CHU SAN

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.weekly publication

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I bought a weekly magazine.

  • The weekly appears on Thursday.

  • Tom bought a weekly magazine at the station.

  • Here is a weekly magazine.

  • He sat reading a weekly magazine.

  • This weekly comes out once a week.

  • The boy sat there reading a weekly magazine.

  • He was convinced that he could make a success of the weekly magazine in the long run.

  • Mr Miura brought an action of libel against a weekly magazine.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

週刊 (しゅうかん) — weekly publication | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict