Kaori Dict

手間

てま

tema

N3

Âm Hán-Việt: THỦ GIAN

JLPT N3 · Bài 76

Nghĩa

  1. 1.công sức; thời gian; công việc tốn kém; phí công
  1. danh từ

    1.time; labour; labor; effort

  2. danh từviết tắt

    2.payment (for labour); pay; charge; wages

  3. danh từviết tắt

    3.tedious job; troublesome job; time-consuming job

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Why do you take so long to eat?

  • It's a time-consuming task.

  • Thank you for your trouble.

  • That will save me a lot of trouble.

  • A stitch in time saves nine.

  • You needn't have gone to the trouble.

  • This will save you a lot of trouble.

  • This is a great time-saving gadget for the housewife.

  • Washing machines spare housewives a lot of trouble.

  • Her kitchen is equipped with labor-saving devices.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

手間 (てま) — công sức; thời gian; công việc tốn kém; phí công | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict