Kaori Dict

ma

N3

Âm Hán-Việt: GIAN

JLPT N3 · Bài 95

Nghĩa

  1. 1.khoảng; thời gian; khoảng cách
  1. danh từ

    1.time; pause

  2. danh từ

    2.space

  3. danh từ

    3.room

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.

    When the cat is away, the mice will play.

  • Trong lúc bạn ngủ, tôi đọc sách.

    I'll read a book while you're sleeping.

  • Tôi có thể cưỡi con ngựa này một lát có được không?

    Can I ride this horse for a while?

  • Beth đã chăm sóc con chó của chúng tôi khi chúng tôi đi xa.

    Beth looked after our dog while we were away.

  • Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.

    I have to do laundry while it's still sunny.

  • Một ngày nọ, tôi có ghé qua một tiệm sách cũ trên đường về nhà, và tôi đã tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm rất lâu rồi.

    The other day, I stopped at a secondhand bookstore on my way home from school and happened to find a book I had been looking for for a long time.

  • Sau khi năm học mới bắt đầu được một thời gian, tôi vẫn chưa tìm được chỗ đứng của bản thân.

    For a while after the new school year began, I looked for somewhere I could fit in.

  • Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.

    Since my school is large, I have to run to get from one classroom to another in a 5-minute break.

  • Hiện tại là ranh giới ngăn cách quá khứ và tương lai. Nếu một người không có một cuộc sống trên ranh giới này, thì người đó sẽ chẳng có một cuộc sống ở bất cứ đâu cả.

    The present is the line drawn between past and future. If there is not life on this line, then there is no life anywhere.

  • Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.

    Since my school is large, I have to run to get from one classroom to another in a 5-minute break.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

間 (ま) — khoảng; thời gian; khoảng cách | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict