Kaori Dict

/N3 · Bài 95

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ほりhoriQUẬT

    hào; kênh; hào đào

  2. 2
    ほんにんhonninBẢN NHÂN

    người đó; chính người

  3. 3
    ほんものhonmonoBẢN VẬT

    thật; chính hãng; không giả

  4. 4
    ぼんやりbon'yari

    mờ ảo; lơ lửng; quên lãng

  5. 5
    maGIAN

    khoảng; thời gian; khoảng cách

  6. 6

    được; có thể; thật sự; ồ

  7. 7

    thị trường

  8. 8

    enmic

  9. 9
    まいごmaigoMÊ TỬ

    enlost (stray) child

  10. 10

    âm; số âm; thiếu hụt

  11. 11
    まかせるmakaseru

    giao phó; để lại; sử dụng

  12. 12
    まくmaku

    quấn; cuốn; gói; quấn quanh

  13. 13
    まくmaku

    gieo hạt; trồng; gieo mầm; rắc vàng

  14. 14
    まくmaku

    rải; rắc; gieo

  15. 15
    まくmakuMÀN

    vở; phần; kết thúc

  16. 16
    まけmake

    thua; thất bại; mất; giảm giá

  17. 17
    まごmagoTÔN

    cháu

  18. 18
    まさかmasakaCHÂN NGHỊCH

    đúng không; chắc chắn không; thật sự không

  19. 19
    まさにmasani

    đúng; chính xác

  20. 20
    まざるmazaru

    trộn, hòa trộn

Câu ví dụ trong bài

  • You must talk to her in person.

  • Bức tranh đó giống như thật.

  • She has an absent look on her face.

  • Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.

  • Đồ con phò.

  • Karen đã mua rất nhiều thứ ở chợ trời.

  • Làm ơn cho tôi nói chuyện với Mike.

  • Bạn sẽ bị lạc đấy.

  • The thermometer registered minus ten last night.

  • We left the final decision to him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 95 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict